đen đét

đen đét

Cái nồi bị cháy đen đét, không thể dùng được nữa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất đen, đen một cách khó coi hoặc không sạch sẽ: "đen đét" từ láy mô tả màu đenmức độ cao, thường hàm ý tiêu cực về sự bẩn thỉu, xấu xí hoặc không được chăm sóc.
    • Đen kịt, không chút sáng sủa nào: Dùng để chỉ một không gian hoặc vật thể màu đen tuyền, tối om, thiếu ánh sáng hoặc sự tươi sáng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cái nồi bị cháy đen đét, không thể dùng được nữa. (Cái nồi bị cháy thành màu đen kịt, không thể sử dụng tiếp.)
    • Bức tường phòng bếp bám đầy muội than, trông đen đét. (Bức tường nhà bếp dính nhiều muội than, trông rất đen bẩn.)
    • Trời tối đen đét, chúng tôi không thể nhìn thấy đường đi. (Trời tối đen như mực, chúng tôi không thể thấy .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đen đét như củ súng": Thành ngữ so sánh, chỉ màu đen bóng hoặc đen .

    • Da anh ta phơi nắng nhiều nên giờ đen đét như củ súng. (Da anh ấy bị phơi nắng quá nhiều nên bây giờ rất đen sạm.)
  • "đen đét một màu": Nhấn mạnh sự đơn điệu, tối tăm không điểm nhấn.

    • Căn phòng khoá kín cửa, bên trong đen đét một màu. (Căn phòng đóng kín cửa, bên trong tối om chỉ một màu đen.)
Biến thể từ gần giống
  • Đen (tính từ): Màu đen (nghĩa gốc, mức độ trung tính).

    • Mái tóc đen. (Mái tóc màu đen.)
  • Đen kịt (tính từ): Rất đen, tối om (nghĩa tương tự "đen đét", thường dùng cho không gian).

    • Trời tối đen kịt. (Trời tối đen như mực.)
  • Đen thui (tính từ): Rất đen (thường dùng cho da người hoặc vật bị cháy, mang sắc thái thân mật hoặc châm biếm).

    • Đi biển về, da cậu ấy đen thui. (Đi biển về, da anh ấy trở nên rất đen.)
Từ đồng nghĩa
  • Đen : Đen xỉn màu, không độ bóng.
  • Đen : Đen một cách đậm đặc (cách nói khác của "đen ").
Từ trái nghĩa
  • Trắng tinh: Rất trắng sạch sẽ.
  • Sáng choang: Rất sáng, rực rỡ ánh sáng.
Thành ngữ liên quan
  • Đen như cột nhà cháy: Thành ngữ so sánh, chỉ màu đen do cháy, rất đen xấu.

    • Sau vụ hỏa hoạn, đồ đạc đen như cột nhà cháy. (Sau đám cháy, đồ đạc trở nên đen kịt.)
  • Đen hơn củ súng: (Biến thể của "đen như củ súng") Chỉ sự đen đúa ở mức độ cao.

    • Thằng nghịch than, người đen hơn củ súng. (Cậu nghịch than, người trở nên đen thui.)